icelandic monetary unit

Định nghĩa

Danh từ: Đơn vị tiền tệ của Iceland.

dụ sử dụng
  • (Đơn vị tiền tệ của Iceland króna.)
  • (Anh ấy đã đổi đô la của mình lấy đơn vị tiền tệ Iceland tại ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "official Icelandic monetary unit": đơn vị tiền tệ chính thức của Iceland.

    • The official Icelandic monetary unit is the Icelandic króna (ISK). (Đơn vị tiền tệ chính thức của Iceland króna Iceland (ISK).)
  • "to use Icelandic monetary units": sử dụng đơn vị tiền tệ Iceland.

    • Tourists must use Icelandic monetary units for cash transactions. (Du khách phải sử dụng đơn vị tiền tệ Iceland cho các giao dịch tiền mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Icelandic króna (n): đồng króna Iceland – tên gọi cụ thể của đơn vị tiền tệ này.

    • The Icelandic króna is subdivided into 100 aurar. (Đồng króna Iceland được chia nhỏ thành 100 aurar.)
  • Monetary unit (n): đơn vị tiền tệ (nói chung).

    • Each country has its own monetary unit. (Mỗi quốc gia đơn vị tiền tệ riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Currency of Iceland: tiền tệ của Iceland.
  • Icelandic currency: tiền tệ Iceland.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến cụm từ này.
Thành ngữ liên quan
  • "worth every Icelandic monetary unit": đáng giá từng đồng tiền Iceland.
    • The trip was expensive but worth every Icelandic monetary unit. (Chuyến đi rất tốn kém nhưng đáng giá từng đồng tiền Iceland.)
icelandic monetary unit
The Icelandic monetary unit is the króna.